Mỗi ngày tôi chọn một niềm vui

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Quang Loan)
  • (Nguyễn Văn Yên)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    46953495_205743070348893_3223725267520323584_n.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv Que_huong_karaoke.swf P1070447.JPG 2016111810110320115.jpg IMG_0979.jpg Giua_Mac_Tu_Khoa_nghe_cau_ho_Nghe_Tinh1.swf Chao_mung_Dang_Cong_San_Viet_Nam_1_1.flv Videoplayback_.flv CHUC_MUNG_NAM_MOI_AT_MUI.jpg IMG_2589.jpg 6ifvleoHoabomautimchungtinhHNL218s.jpg Ngvnl.swf Ngvn.swf Thuha3.gif Dotlathutinh2thuha.gif P1050610.jpg P1050574.jpg P1050561.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Bạn có thể đọc báo

    ĐIỂM BÁO HÀNG NGÀY

    Lịch - Máy tính


    Sắp xếp dữ liệu

    Gặp mặt Violet 24/11/2010

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Quang Loan HT trường THCS Đáp Cầu TP Bắc Ninh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tiết:38 a xitcacbon...

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS Xuân Phong-XT - NĐ
    Người gửi: Phạm Hữu Chỉnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:21' 16-10-2009
    Dung lượng: 1'001.5 KB
    Số lượt tải: 210
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THcs xuân Phong
    Nhiệt liệt chào mừng
    các thầy giáo, cô giáo đã đến dự giờ, thăm lớp.
    GV: nguyễn Thị giang
    C
    hoá học
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    I ./Axit cacbonic
    (H2CO3):
    - CO2 tan được trong nước tạo thành dung dịch H2CO3
    - Tỷ lệ VCO2: VH2O = 9:100
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    Phản ứng của khí CO2 với nước
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    I ./Axit cacbonic
    (H2CO3):
    - CO2 tan được trong nước tạo thành dung dịch H2CO3
    - Tỷ lệ VCO2: VH2O = 9:100
    2. Tính chất hoá học:
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    - H2CO3 là axit yếu, dung dịch H2CO3 làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ nhạt.
    - H2CO3 một axit không bền, trong phản ứng bị phân huỷ:
    H2CO3 CO2 + H2O
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    I. Axit cacbonic
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat:
    (H2CO3):
    + Muối cacbonat trung hoà được gọi là muối cacbonat:
    + Muối cacbonat axit được gọi là muối hiđrocacbonat:
    1. Ph©n lo¹i:
    Ví Dụ:
    Ví Dụ:
    Na2CO3
    NaHCO3
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Có hai loại muối cacbonat:
    ; K2CO3; CaCO3 .
    ; KHCO3; Ca(HCO3)2.
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt :
    a) Tính tan :
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    a) Tính tan:
    Đa số muối cacbonat không tan trong nước, trừ một số muối cacbonat của kim loại kiềm như: NaCO3; K2CO3.
    Hầu hết muối hidrocacbonat tan trong nước như: Mg(HCO3)2 ; Ca(HCO3)2.
    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    a) Tính tan:
    b) Tính chất hoá học:
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt :
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    * Thí nghiệm 1: dd NaHCO3 và dd Na2CO3 lần lượt tác dụng với dd HCl
    Chuẩn bị:
    + Hoỏ ch?t: dd NaHCO3; dd Na2CO3 v dd HCl
    + D?ng c?: giỏ thớ nghi?m, ?ng hỳt, ?ng nghi?m, k?p g?
    - Cách tiến hành: Nhỏ vài giọt dd HCl vào hai ống nghiệm có chứa 2 ml Na2CO3
    và 2 ml NaHCO3.
    - Quan sát, nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng?
    * Thí nghiệm 2: dd K2CO3 tác dụng với dd Ca(OH)2
    Chuẩn bị:
    + Hoỏ ch?t: dd K2CO3 v dd Ca(OH)2
    + D?ng c?: giỏ thớ nghi?m, ?ng hỳt, ?ng nghi?m, k?p g?
    - Cách tiến hành: Nhỏ vài giọt dd Ca(OH)2 vào ống nghiệm có chứa 2 ml K2CO3
    Quan sát, nêu hiện tượng và viết phương trỡnh phản ứng?
    * Thí nghiệm 3: dd Na2CO3 tỏc d?ng v?i dd CaCl2
    Chuẩn bị:
    + Hoỏ ch?t: dd Na2CO3; dd CaCl2
    + D?ng c?: giỏ thớ nghi?m, ?ng hỳt, ?ng nghi?m, k?p g?
    - Cách tiến hành: Nhỏ vài giọt dd CaCl2 vào ống nghiệm có chứa 2 ml dd Na2CO3
    Quan sát, nêu hiện tượngvà viết phương trỡnh phản ứng ?
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    a) Tính tan
    b) Tính chất hoá học
    Đáp án
    Hiện tượng: Có bọt khí thoát ra ở cả 2 ống nghiệm.
    NaHCO3(dd) +HCl (dd) NaCl (dd)+ H2O+CO2(k)
    Na2CO3 (dd) +2HCl (dd) 2NaCl(dd)+H2O+CO2(k)
    Thí nghiệm 1:
    Thí nghiệm 2:
    Hiện tượng: Có kết tủa trắng.
    K2CO3 (dd)+Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + 2KOH(dd)
    Thí nghiệm 3:
    Hiện tượng: có kết tủa trắng.
    Na2CO3(dd) +CaCl2(dd) CaCO3(r) +2NaCl(dd)
    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    a) Tính tan:
    b) Tính chất hoá học:
    Đáp án:
    Hiện tượng: Có bọt khí thoát ra ở cả 2 ống nghiệm.
    NaHCO3(dd) +HCl (dd) NaCl (dd)+ H2O+CO2(k)
    Na2CO3 (dd) +2HCl (dd) 2NaCl(dd)+H2O+CO2(k)
    Thí nghiệm 1:
    Thí nghiệm 2:
    Hiện tượng: Có kết tủa trắng.
    K2CO3 (dd)+Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + 2KOH(dd)
    Thí nghiệm 3:
    Hiện tượng: có kết tủa trắng.
    Na2CO3(dd) +CaCl2(dd) CaCO3(r) +2NaCl(dd)
    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat:
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt :
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    b.1/: Đa số muối cacbonat t/d với axit mạnh
    Muối mới; nước và khí CO2.
    NaHCO3(dd) +HCl (dd) NaCl (dd)+ H2O+CO2(k)
    Na2CO3 (dd) +2HCl (dd) 2NaCl(dd)+H2O+CO2(k)
    b.2/: Một số muối cacbonat t/d với dd bazơ
    Muối cacbonat không tan và bazơ mới.
    K2CO3 (dd)+Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + 2KOH(dd)
    Chú ý: SGK trang 89
    NaHCO3(dd)+NaOH(dd) Na2CO3 (dd)+H2O(l)
    VD:
    b.3/: dd muối cacbonat t/d với một số
    dd muối khác
    2 muối mới
    Na2CO3(dd) +CaCl2(dd) CaCO3(r) +2NaCl(dd)
    b.4/: Muối cacbonat bị nhiệt phân huỷ:
    NaHCO3(r)
    Na2CO3(r)+ H2O + CO2(k)
    2
    CaCO3(r)
    CaO(r) + CO2(k)
    t0
    t0
    Bài tập:
    Hãy cho biết các cặp chất sau đây, cặp chất nào tác dụng với nhau.
    a) H2SO4 và KHCO3
    b) K2CO3 và NaCl
    c) MgCO3 và HCl
    d) CaCl2 và Na2CO3
    e) Ba(OH)2 và K2CO3
    Giải thích và viết PTHH
    3. øng dông:
    SGK trang 90
    III: Chu trình cacbon trong tự nhiên:
    SGK trang 90
    Chu trình cacbon trong tự nhiên
    Hình 3.17-SGK
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    a) Tính tan:
    b) Tính chất hoá học:
    Na2CO3(dd) +CaCl2(dd) CaCO3(r) +2NaCl(dd)
    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat:
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt :
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    b.1/: Đa số muối cacbonat t/d với axit mạnh
    Muối mới; nước và khí CO2.
    NaHCO3(dd) +HCl (dd) NaCl (dd)+ H2O+CO2(k)
    Na2CO3 (dd) +2HCl (dd) 2NaCl(dd)+H2O+CO2(k)
    b.2/: Một số muối cacbonat t/d với dd bazơ
    Muối cacbonat không tan và bazơ mới.
    K2CO3 (dd)+Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + 2KOH(dd)
    Chú ý: SGK trang 89
    NaHCO3(dd)+NaOH(dd) Na2CO3 (dd)+H2O(l)
    VD:
    b.3/: dd muối cacbonat t/d với một số
    dd muối khác
    2 muối mới
    b.4/: Muối cacbonat bị nhiệt phân huỷ:
    NaHCO3(r)
    Na2CO3(r)+ H2O + CO2(k)
    2
    CaCO3(r)
    CaO(r) + CO2(k)
    t0
    t0
    3. øng dông:
    SGK trang 90
    III: Chu trình cacbon trong tự nhiên:
    SGK trang 90
    thạch nhũ trong các hang động
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    a) Tính tan:
    b) Tính chất hoá học:
    Na2CO3(dd) +CaCl2(dd) CaCO3(r) +2NaCl(dd)
    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat:
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt :
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    b.1/: Đa số muối cacbonat t/d với axit mạnh
    Muối mới; nước và khí CO2.
    NaHCO3(dd) +HCl (dd) NaCl (dd)+ H2O+CO2(k)
    Na2CO3 (dd) +2HCl (dd) 2NaCl(dd)+H2O+CO2(k)
    b.2/: Một số muối cacbonat t/d với dd bazơ
    Muối cacbonat không tan và bazơ mới.
    K2CO3 (dd)+Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + 2KOH(dd)
    Chú ý: SGK trang 89
    NaHCO3(dd)+NaOH(dd) Na2CO3 (dd)+H2O(l)
    VD:
    b.3/: dd muối cacbonat t/d với một số
    dd muối khác
    2 muối mới
    b.4/: Muối cacbonat bị nhiệt phân huỷ:
    NaHCO3(r)
    Na2CO3(r)+ H2O + CO2(k)
    2
    CaCO3(r)
    CaO(r) + CO2(k)
    t0
    t0
    3. øng dông:
    SGK trang 90
    III: Chu trình cacbon trong tự nhiên:
    SGK trang 90
     
    Gửi ý kiến