Mỗi ngày tôi chọn một niềm vui

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Quang Loan)
  • (Nguyễn Văn Yên)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    46953495_205743070348893_3223725267520323584_n.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv Que_huong_karaoke.swf P1070447.JPG 2016111810110320115.jpg IMG_0979.jpg Giua_Mac_Tu_Khoa_nghe_cau_ho_Nghe_Tinh1.swf Chao_mung_Dang_Cong_San_Viet_Nam_1_1.flv Videoplayback_.flv CHUC_MUNG_NAM_MOI_AT_MUI.jpg IMG_2589.jpg 6ifvleoHoabomautimchungtinhHNL218s.jpg Ngvnl.swf Ngvn.swf Thuha3.gif Dotlathutinh2thuha.gif P1050610.jpg P1050574.jpg P1050561.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Bạn có thể đọc báo

    ĐIỂM BÁO HÀNG NGÀY

    Lịch - Máy tính


    Sắp xếp dữ liệu

    Gặp mặt Violet 24/11/2010

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Quang Loan HT trường THCS Đáp Cầu TP Bắc Ninh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bai Tu dong am.zip

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Diệu Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:53' 19-08-2010
    Dung lượng: 8.7 MB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    Tit 43:
    T ơng m.
    Kim tra bi c:

    - Xác định từ trái nghĩa trong các câu sau:
    `Non cao non thấp mây thuộc
    Cây cứng cây mềm gió hay."
    (Nguyễn trãi).
    "Trong lao tù cũ đón tù mới
    Trên trời mây tạnh đuổi mây mưa."
    (Hồ Chí Minh.)
    - Ưt cu vi cc t tri ngha:
    Ngn- di,tỉt - xÍu.
    Tit 43: T ơng m
    1. Thế nào là từ đồng âm.
    a. Ví dụ:
    Con nga ang ng bìng lơng ln.
    b) Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
    lơng: nhy dng ln,chy lung tung. (T)
    lồng: đồ vật bằng tre, gỗ, sắt dùng để nhốt các loại gia cầm như ngan, gà, vịt, chim .(DT)
    I.Tm hiu bi
    c) Mẹ đang lồng áo cho gối
    lồng: hoạt động của người mẹ đang trùm áo ngoài cho chiếc gối nằm . (ĐT)
    Tiết 43: Từ đồng âm
    1. Thế nào là từ đồng âm.
    a. Ví dụ:
    Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
    b) Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
    lồng: nhảy dựng lên- (ĐT).
    lồng: đồ vật bằng tre, gỗ, sắt dùng để nhốt các loại gia cầm như ngan, gà, vịt, chim .(DT).
    b. Bài học:
    - Từ đồng âm là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác nhau, không liên quan gì với nhau.
    - Giống nhau: có cùng cách phát âm.
    - Khác nhau: Nghĩa không liên quan gì đến nhau.
    I.Tìm hiểu bài.
    c) Mẹ đang lồng áo cho gối
    lồng: hoạt động của người mẹ đang trùm áo ngoài cho chiếc gối nằm . (ĐT)
    Tiết 43: Từ đồng âm
    1. Thế nào là từ đồng âm.
    a. Ví dụ:
    b. Bài học:
    - Từ đồng âm là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác nhau, không liên quan gì với nhau.
    a) Những đôi mắt sáng thức đến sáng.
    b) Sao đầy hoàng hôn trong mắt trong.
    c) Mỗi hình tròn có mấy đường kính.
    Giá đường kính bao nhiêu?
    d) Ruồi đậu mâm xôi, mâm xôi đậu.
    Bài tập:? Tìm các từ đồng âm và giải nghĩa
    Hoạt động nhóm
    Nhóm 1: a
    Nhóm 2: b
    Nhóm 3: c
    Nhóm 4: d
    I.Tìm hiểu bài.
    Tiết 43: Từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm.
    1. Ví dụ:
    2. Bài học:
    - Từ đồng âm là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác nhau, không liên quan gì với nhau.
    a) Những đôi mắt sáng th?c đến sáng.
    b) Sao đầy hoàng hôn trong mắt trong.
    c) Mỗi hình tròn có mấy đường kính?
    Giá đường kính bao nhiêu?
    d) Ruồi đậu mâm xôi, mâm xôi đậu.
    Bài tập:
    Sáng 1: Chỉ tính chất của mắt trái nghĩa với mờ tối.
    Sáng 2: Chỉ thời gian phân biệt với trưa, tối.
    b) Trong 1: chỉ vị trí phân biệt với ngoài.
    Trong 2: Chỉ tính chất của mắt trái nghĩa với mờ, đục, tối.
    c) §­êng kÝnh 1: D©y cung lín nhÊt ®i qua t©m cña h×nh trßn.
    §­êng kÝnh 2: Sù vËt, s¶n phÈm ®­îc chÕ biÕn tõ mÝa d¹ng tinh thÓ tr¾ng.
    d) Đậu 1: chỉ hoạt động của con ruồi - ĐT
    Đậu 2: Chỉ một loại hạt dùng để nấu xôi. - DT
    Đáp án :
    I.Tìm hiểu bài.
    2.Trong những câu sau đây , câu nào không có sử dụng hiện tượng đồng âm ?
    A . Con ngựa đá con ngựa đá .
    B . Anh tựa vào đồi .
    D . Bà già đi chợ Cầu Đông , Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng ? . Thầy bói xem quẻ nói rằng : Lợi thì có lợi nhưng răng không còn .
    C . Bà ta đang la con la .
    lưng
    lưng
    B
    "Hôm qua qua nói qua qua mà hổng qua. Hôm nay qua nói qua hổng qua mà qua qua".
    Giải thích nghĩa của từ "qua"
    trong câu sau:
    Người ta sử dụng từ đồng âm trong trường
    hợp này nhằm mục đích gì?
    Nhằm mục đích chơi chữ .
    Phần này các em sẽ được học trong bài 13.
    Qua1: chỉ thời gian trôi đi
    Qua 2,3,6,9: từ người lớn tuổi dùng để tự xưng một cách thân mật khi
    nới với người vai em, vai dưới
    Qua 4,5,7,8,10: đi đến một nơi nào đó
    Tiết 43: Từ đồng âm
    1. Thế nào là từ đồng âm.
    a. Ví dụ:
    b. Bài học:
    - Từ đồng âm là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác nhau, không liên quan gì với nhau.
    2. Sử dụng từ đồng âm.
    a. Ví dụ:
    Dựa vào đâu để phân biệt được nghĩa của từ "lồng" trong hai ví dụ :
    ?Dựa vào ngữ cảnh cụ thể của từng câu.
    b) Câu "Đem cá về kho" từ kho được hiểu theo mấy nghĩa?
    Hai nghĩa:
    - kho1:hoạt động chế biến món ăn -ĐT.
    - kho 2:nhà để chứa đựng cá - DT.
    - Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
    - Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
    I.Tìm hiểu bài.
    Tiết 43: Từ đồng âm
    1. Thế nào là từ đồng âm.
    a. Ví dụ:
    b. Bài học:
    - Từ đồng âm là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác nhau, không liên quan gì với nhau.
    2. Sử dụng từ đồng âm.
    a. Ví dụ:
    Dựa vào đâu để phân biệt được nghĩa của từ "lồng" trong hai ví dụ sau:
    ? Dựa vào ngữ cảnh cụ thể của từng câu.
    b) Trong câu "Đem cá về kho" từ kho được hiểu theo mấy nghĩa?
    Hai nghĩa:
    -kho1: hoạt động chế biến món ăn -ĐT.
    -kho 2: nhà để chứa đựng cá - DT.
    -Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
    - Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
    Nhập thêm từ:
    - C1: Thêm từ "mà" ví dụ: "Đem cá về mà kho" (hoạt động chế biến món ăn - ĐT)
    - C2: Thêm từ "nhập" ví dụ: "Đem cá về nhập kho" (kho: nhà chứa cá - DT).
    ? Tránh dùng với nghĩa nước đôi.
    b. Bài học:
    - Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ nước đôi do hiện tượng từ đồng âm.
    I.Tìm hiểu bài.
    Tiết 43: Từ đồng âm
    1 Thế nào là từ đồng âm.
    a. Ví dụ:
    b. Bài học:
    - Từ đồng âm là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác nhau, không liên quan gì với nhau.
    2. Sử dụng từ đồng âm.
    a. Ví dụ:
    b. Bài học:
    - Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ nước đôi do hiện tượng từ đồng âm..
    Bài tập nhanh
    Giải thích từ "chả" trong câu thơ sau:
    "Trời mưa đất thịt trơn như mỡ
    Dò đến hàng nem chả muốn ăn".
    - Chả1: đồng nghĩa với:không, chưa, chẳng.
    - Chả 2: chỉ một món ăn: giò , chả, nem.
    I.Tìm hiểu bài.
    Tiết 43: Từ đồng âm
    1 Thế nào là từ đồng âm.
    a. Ví dụ:
    b. Bài học:
    - Từ đồng âm là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác nhau, không liên quan gì với nhau.
    2. Sử dụng từ đồng âm.
    a. Ví dụ:
    b. Bài học:
    - Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ nước đôi do hiện tượng từ đồng âm.

    * Lưu ý:
    - Phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa.
    =>Nghĩa có liên quan đến nhau,đều chỉ bộ phận dưới cùng của người,vật.
    =>Từ nhiều nghĩa.
    I.Tìm hiểu bài.
    1. Tõ ch©n trong c¸c tr­êng hîp sau cã ph¶i lµ tõ ®ång ©m kh«ng? V× sao?
    - Chân ngùa, chân ng­êi …
    - Chân ghÕ , chân cèc …
    - Chân cầu , chân núi …
    Tiết 43: Từ đồng âm
    1. Thế nào là từ đồng âm.
    a. Ví dụ:
    b. Bài học:
    - Từ đồng âm là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác nhau, không liên quan gì với nhau.
    2. Sử dụng từ đồng âm.
    a. Ví dụ:
    b. Bài học:
    - Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ nước đôi do hiện tượng từ đồng âm.
    Bài tập 1: Đọc bản dịch bài thơ "Bài ca nhà tranh bị gió thu phá"( từ "Tháng tám . lòng ấm ức" ).
    Tìm từ đồng âm với mỗi từ sau: "ba, tranh, nam, sang".
    * Lưu ý:
    - Phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa.
    II. Luyện tập:
    I.Tìm hiểu bài.
    Mỗi nhóm làm 3 câu
    ( Thời gian 2 phút )
    120
    119
    118
    117
    116
    115
    114
    113
    112
    111
    110
    109
    108
    107
    106
    105
    104
    103
    102
    101
    100
    99
    98
    97
    96
    95
    94
    93
    92
    91
    90
    89
    88
    87
    86
    86
    85
    84
    83
    82
    81
    80
    79
    78
    77
    76
    75
    74
    73
    72
    71
    70
    69
    68
    67
    67
    66
    65
    64
    63
    62
    61
    60
    59
    58
    57
    56
    55
    54
    53
    52
    51
    50
    49
    48
    48
    47
    46
    45
    44
    43
    42
    41
    40
    39
    38
    37
    36
    35
    34
    33
    32
    31
    30
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    Hết giờ
    Tiết 43: Từ đồng âm
    1. Thế nào là từ đồng âm.
    a. Ví dụ:
    b. Bài học:
    - Từ đồng âm là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác nhau, không liên quan gì với nhau.
    2. Sử dụng từ đồng âm.
    a. Ví dụ:
    b. Bài học:
    - Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ nước đôi do hiện tượng từ đồng âm.
    Bài tập 1: Đọc bản dịch bài thơ "Bài ca nhà tranh bị gió thu phá"( từ "Tháng tám . lòng ấm ức" ).
    Tìm từ đồng âm với mỗi từ sau: "ba, tranh, nam, sang".
    * Lưu ý:
    - Phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa.
    II. Luyện tập:
    - ba 1: lµ sè 3
    ba 2: lµ ba, m¸ .
    -tranh 1:tranh l?p nh
    tranh 2:tranh giành .
    tranh 3:b?c tranh.
    - nam1: phương nam
    nam 2: nam, nữ.
    - nhố: nh?m
    nhố2:nhố com
    I.Tìm hiểu bài.
    cao1:chi?u cao
    cao 2: cao kh?
    -sang1: sang sông
    sang2: sang giàu
    -s?c: s?c kh?e
    s?c2:s?c nu?c hoa
    - Tu?t: tu?t lỳa
    tu?t2: h?t, t?t c?
    Tiết 43: Từ đồng âm
    1. Thế nào là từ đồng âm.
    a. Ví dụ:
    b. Bài học:
    - Từ đồng âm là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác nhau, không liên quan gì với nhau.
    2. Sử dụng từ đồng âm.
    a. Ví dụ:
    b. Bài học:
    - Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ nước đôi do hiện tượng từ đồng âm.
    Bài tập 2: Hoạt động nhóm
    * Lưu ý:
    - Phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa.
    II. Luyện tập:
    Nhóm 1+2: ý a:
    Nhóm 3+4: ý b:
    a):- Cổ 1: Bộ phận của cơ thể nối đầu với ph?n thõn ngu?i.
    -Cổ 2: b? ph?n trờn cựng c?a ỏo, ph?n bao quanh c? ngu?i.
    -Cổ 3: Bộ phận của sự vật hình thon dài (cổ chai, cổ chầy..)
    -C? 4: b? ph?n n?i gi?a bn tay v cỏnh tay, nh? hon bn tay hỡnh tr? (c? tay)
    - Mối quan hệ: đều xuất phát từ nghĩa gốc.
    Đáp án :
    b) Từ đồng âm với danh từ "cổ": ngôi nhà cổ,
    ý nghĩa: chỉ sự xưa cũ.
    I.Tìm hiểu bài.
    Tiết 43: Từ đồng âm
    1. Thế nào là từ đồng âm.
    a. Ví dụ:
    b. Bài học:
    - Từ đồng âm là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác nhau, không liên quan gì với nhau.
    2. Sử dụng từ đồng âm.
    a. Ví dụ:
    b. Bài học:
    - Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ nước đôi do hiện tượng từ đồng âm.
    Bài tập 3:
    Đặt câu với mỗi cặp từ:
    - Anh ng?i phớa bn bờn kia d? chỳng ta cựng bn cụng vi?c.
    - Lu sõu ny tr?n sõu th?t.
    - Nam nay em tụi lờn l?p nam.
    * Lưu ý:
    - Phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa.
    II. Luyện tập:
    I.Tìm hiểu bài.
    Bài tập 2:
    Bài tập 1
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    V
    O
    Q
    U
    A
    N
    G
    B
    Â
    M
    U
    A
    Q
    E
    Đ
    E
    O
    N
    G
    A
    N
    G
    N
    G
    U
    Y
    Ê
    N
    K
    H
    U
    Y
    Ê
    N
    T
    Ư
    T
    R
    A
    I
    N
    G
    H
    I
    A
    N
    G
    Ư
    Ơ
    I
    X
    M

    Câu 1 : ( 7 chữ cái )
    Tác giả của văn bản “ Vượt thác” là ai ?
    Câu 2 : ( 3 chữ cái )
    Đây là từ đồng nghĩa với từ “ mẹ” ?
    Câu 3 : ( 11 chữ cái )
    Bức tranh này là cảnh trong bài thơ nào ?
    Câu 5 : ( 11 chữ cái )
    Các cặp từ “đẹp-xấu” , “đi-về” thuộc loại từ gì ?
    Câu 6 : ( 8 chữ cái )
    Từ “ khán giả” có nghĩa là gì ?
    TRÒ CHƠI Ô CHỮ
    Đội A
    Đội B
    5
    10
    15
    20
    25
    30
    35
    40
    45
    50
    5
    10
    15
    20
    25
    30
    35
    40
    45
    50
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    Câu 4 : ( 12 chữ cái )
    Đây là người được mệnh danh là Tam nguyên yên đỗ ?
    T
    Đ

    Â
    G
    N

    M
    ? Hướng dẫn học ở nhà:

    Hoàn thành tiếp bài tập SGK.
    Học thuộc phần ghi nhớ.
    Chuẩn bị bài "Các yếu tố T? s? và Miờu t? trong văn biểu cảm".
    Giờ học đến đây kết thúc.
    Thân ái chào các thầy cô
    và các em!
    Avatar
    Chúc thầy một ngày vui an lành!
    Avatar
    Cảm ơn Hồ Diệu Hương đã góp ch bài giảng thêm phong phú!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓