Mỗi ngày tôi chọn một niềm vui

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Quang Loan)
  • (Nguyễn Văn Yên)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    46953495_205743070348893_3223725267520323584_n.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv Que_huong_karaoke.swf P1070447.JPG 2016111810110320115.jpg IMG_0979.jpg Giua_Mac_Tu_Khoa_nghe_cau_ho_Nghe_Tinh1.swf Chao_mung_Dang_Cong_San_Viet_Nam_1_1.flv Videoplayback_.flv CHUC_MUNG_NAM_MOI_AT_MUI.jpg IMG_2589.jpg 6ifvleoHoabomautimchungtinhHNL218s.jpg Ngvnl.swf Ngvn.swf Thuha3.gif Dotlathutinh2thuha.gif P1050610.jpg P1050574.jpg P1050561.jpg

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Bạn có thể đọc báo

    ĐIỂM BÁO HÀNG NGÀY

    Lịch - Máy tính


    Sắp xếp dữ liệu

    Gặp mặt Violet 24/11/2010

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Quang Loan HT trường THCS Đáp Cầu TP Bắc Ninh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    D T &DA THPT mon toanTHCS DC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quang Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:26' 22-06-2012
    Dung lượng: 146.0 KB
    Số lượt tải: 53
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT TP BẮC NINH THI THỬ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT THCS ĐÁP CẦU Năm học: 2012 – 2013
    ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút
    Bài I (2,5 điểm)
    Cho biểu thức  Tính giá trị của biểu thức A khi x = 36.
    Rút gọn biểu thức  (với x  0, x16).
    Với các biểu thức A và B nói trên, hãy tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức B(A – 1) là số nguyên.
    Bài II (2,0 điểm) Giái bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
    Hai người cùng làm chung một công việc trong  giờ thì xong. Nếu mỗi người làm một mình thì thời gian để người thứ nhất hoàn thành công việc ít hơn người thứ hai là 2 giờ. Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người phải làm trong bao nhiêu giờ để xong công việc?
    Bài III (1,5 điểm)
    Giải hệ phương trình 
    Cho phương trình :  (ẩn x). Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn điều kiện 
    Bài IV (3,5 điểm) Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Bán kính CO vuông góc với AB, M là điểm bất kì trên cung nhỏ AC (M khác A và C), BM cắt AC tại H. Gọi K là hình chiếu của H trên AB.
    Chứng minh tứ giác CBKH là tứ giác nội tiếp.
    Chứng minh góc
    Trên đoạn thẳng BM lấy điểm E sao cho BE = AM. Chứng minh tam giác ECM là tam giác vuông cân tại C.
    Gọi d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại điểm A. Cho P là một điểm nằm trên d sao cho hai điểm P, C nằm trong cùng một nửa mặt phẳng bờ AB và . Chứng minh đường thẳng PB đi qua trung điểm của đoạn thẳng HK.
    Bài V (0,5 điểm) Với x, y là các số dương thỏa mãn điều kiện x  2y, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = .





    BÀI GIẢI
    Bài I: (2,5 điểm)
    1) Với x = 36, ta có : A = 
    2) Với x , x ( 16 ta có :
    B =  = 
    3) Biểu thức B (A – 1) = =  là số nguyên
    ( x – 16 = (1 hay x – 16 = (2 ( x = 15 hay x = 17 hay x = 14 hay x = 18
    Bài II: (2,0 điểm)
    Đặt x là số giờ người thứ nhất hoàn thành công việc ( x + 2 là số giờ người thứ hai hoàn thành công việc. Vậy ta có phương trình :
     ( x = 4
    Vậy người thứ nhất làm xong công việc trong 4 giờ và người thứ hai làm xong công việc trong 6 giờ.
    Bài III: (1,5 điểm)
    1)  (  (  ( 
    2) ( = (4m – 1)2 – 12m2 + 8m = 4m2 + 1 > 0, (m
    Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt (m
    Ta có : x1 + x2 =  = 4m – 1 và x1.x2 =  = 3m2 – 2m
    Do đó, ycbt ( (x1 + x2)2 – 2x1x2 = 7
    ( (4m – 1)2 – 2(3m2 – 2m) = 7 ( 10m2 – 4m – 6 = 0 ( m = 1 hay m = 
    Bài IV: (3,5 điểm)












    Tứ giác CBKH có hai góc đối  nên tứ giác CBKH nội tiếp trong vòng tròn đường kính HB.
    Góc  chắn cung  và  vì cùng chắn cung .
    Vậy 
    Xét 2 tam giác MAC và EBC có hai cặp cạnh EB = MA, AC = CB và góc giữa  =  vì cùng chắn cung  nên 2 tam giác đó bằng nhau.
    Vậy ta có CM = CE và vì chắn cung .
    Vậy tam giác MCE vuông cân tại C.

    Xét 2 tam giác PAM và OBM
    Theo giả thuyết ta có  . Mặt khác ta có  vì cùng chắn cung vậy 2 tam giác trên đồng dạng.
    Vì tam giác OBM cân tại O nên tam giác PAM cũng cân tại P. Vậy PA = PM.
    Kéo dài BM cắt d tại Q. Xét tam giác vuông AMQ có PA = PM nên PA = PQ vậy P là trung điểm của AQ nên BP cũng đi qua trung điểm của HK, do định lí Thales (vì HK//AQ).
    Bài V: (0,5 điểm)
    M =
     
    Gửi ý kiến