Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Quang Loan HT trường THCS Đáp Cầu TP Bắc Ninh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đế &DA HSG toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:02' 01-03-2014
Dung lượng: 122.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:02' 01-03-2014
Dung lượng: 122.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT TP BẮC NINH ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
TRƯỜ NG THCS ĐÁP CẦU Năm học 2013-2014
MÔN TOÁN 8
( Thời gian thi 120 phút không kể giao đề)
CÂU 1: (4điểm)
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: x5 + x - 1
Bài 2: Chứng minh rằng nếu a4 + b4 + c4+ d4 = 4abcd
và a, b, c, d là các số dương thì: a = b = c = d
CÂU 2: (4điểm)
Bàif1 (2điểm) Tìm giá trị nguyên của x để phân thức sau có giá trị là nguyên số
A =
Bài 2(2 điểm) Chứng minh rằng p và p2 + 8 là các số nguyên tố thì p2 + 2 cũng là số nguyên tố
CÂU 3: (4điểm)
Bài 1: Tính giá trị biểu thức
A = Biết x ≠ 0; y ≠ 0 ; x ≠ 2y và
Bài 2: Tìm x biết: x5(3x – 1)m+3 : x5(3x – 1)m-1 – 56 : 52 = 0
( với x ≠ 0 ; x ≠ )
CÂU 4: (8điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ BH vuông góc với AC. Gọi M là trung điểm của AH, K là trung điểm của CD, N là trung điểm của BH.
Chứng minh tứ giác MNCK là hình bình hành.
Tính BMK
.......................................Hết..............................................
HƯƠNG DẪN CHÂM
CÂU 1: (4điểm)
Bài 1: (2 đ) x5 + x – 1 = x5 + x2 – x2 + x – 1
= x2(x3 + 1) – (x2 – x + 1)
= x2(x + 1) (x2 – x + 1) – (x2 – x + 1)
= (x2 – x + 1) [x2(x + 1) – 1]
= (x2 – x + 1) (x3 – x2 – 1)
Bài 2 (2đ) a4 + b4 + c4 + d4 = 4abcd
a4 – 2a2 b2 + b4 + c4 – 2c2 d2 + d4 + 2a2 b2 – 4abcd +2c2 d2 = 0
(a2 – b2)2 + (c2 – d2)2 +2(ab – cd)2 = 0
a2 = b2
c2 = d2
ab = cd
Do đó a, b, c, d > 0 nên a = b =c = d
CÂU 2: (4điểm)
Bài 1: (2đ)
A = =
là ước của 5 ư (5) = { -5; -1; 1; 5}
Nếu
Nếu
Nếu
Nếu
Vậy ; ; ;
Bài 2: (2đ) Chứng minh rằng p và p2 + 8 là các số nguyên tố thì p2 + 2 cũng là số nguyên tố
Xét P = 3k + 1 ( k z) p2 + 8 = 9k2 + 6 k + 9 3 là hợp số
Xét P = 3k + 2 ( k z) p2 + 8 = 9k2 + 12 k + 12 3 là hợp số
Xét P = 3k mà P là số nguyên tố p2 + 8 = 17 là số nguyên tố
Khi đó p2 + 2 = 11 là số nguyên tố
CÂU 3: (4điểm)
Bài 1: (2đ)
Ta có
Do x ≠ 0; y ≠ 0 ; x ≠ 2y nên giá trị phân thức A xác định.
Với thì gúa trị của A bằng
A = = =
A = = =
Bài 2: (2đ)Ta có
x5(3x – 1)m+3 : x5(3x – 1)m-1 – 56 : 52 = 0 ( với x ≠ 0 ; x ≠ )
(3x – 1)m+3 – (m-1) – 56 – 2 = 0
(3x – 1)4 = 54
3x – 1 = 5 hoặc 3x – 1 = –5
x = 2 x =
Vậy x = 2 ; x =
CÂU 4: (8điểm)
Vẽ hình gi giả thiết kết
TRƯỜ NG THCS ĐÁP CẦU Năm học 2013-2014
MÔN TOÁN 8
( Thời gian thi 120 phút không kể giao đề)
CÂU 1: (4điểm)
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: x5 + x - 1
Bài 2: Chứng minh rằng nếu a4 + b4 + c4+ d4 = 4abcd
và a, b, c, d là các số dương thì: a = b = c = d
CÂU 2: (4điểm)
Bàif1 (2điểm) Tìm giá trị nguyên của x để phân thức sau có giá trị là nguyên số
A =
Bài 2(2 điểm) Chứng minh rằng p và p2 + 8 là các số nguyên tố thì p2 + 2 cũng là số nguyên tố
CÂU 3: (4điểm)
Bài 1: Tính giá trị biểu thức
A = Biết x ≠ 0; y ≠ 0 ; x ≠ 2y và
Bài 2: Tìm x biết: x5(3x – 1)m+3 : x5(3x – 1)m-1 – 56 : 52 = 0
( với x ≠ 0 ; x ≠ )
CÂU 4: (8điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ BH vuông góc với AC. Gọi M là trung điểm của AH, K là trung điểm của CD, N là trung điểm của BH.
Chứng minh tứ giác MNCK là hình bình hành.
Tính BMK
.......................................Hết..............................................
HƯƠNG DẪN CHÂM
CÂU 1: (4điểm)
Bài 1: (2 đ) x5 + x – 1 = x5 + x2 – x2 + x – 1
= x2(x3 + 1) – (x2 – x + 1)
= x2(x + 1) (x2 – x + 1) – (x2 – x + 1)
= (x2 – x + 1) [x2(x + 1) – 1]
= (x2 – x + 1) (x3 – x2 – 1)
Bài 2 (2đ) a4 + b4 + c4 + d4 = 4abcd
a4 – 2a2 b2 + b4 + c4 – 2c2 d2 + d4 + 2a2 b2 – 4abcd +2c2 d2 = 0
(a2 – b2)2 + (c2 – d2)2 +2(ab – cd)2 = 0
a2 = b2
c2 = d2
ab = cd
Do đó a, b, c, d > 0 nên a = b =c = d
CÂU 2: (4điểm)
Bài 1: (2đ)
A = =
là ước của 5 ư (5) = { -5; -1; 1; 5}
Nếu
Nếu
Nếu
Nếu
Vậy ; ; ;
Bài 2: (2đ) Chứng minh rằng p và p2 + 8 là các số nguyên tố thì p2 + 2 cũng là số nguyên tố
Xét P = 3k + 1 ( k z) p2 + 8 = 9k2 + 6 k + 9 3 là hợp số
Xét P = 3k + 2 ( k z) p2 + 8 = 9k2 + 12 k + 12 3 là hợp số
Xét P = 3k mà P là số nguyên tố p2 + 8 = 17 là số nguyên tố
Khi đó p2 + 2 = 11 là số nguyên tố
CÂU 3: (4điểm)
Bài 1: (2đ)
Ta có
Do x ≠ 0; y ≠ 0 ; x ≠ 2y nên giá trị phân thức A xác định.
Với thì gúa trị của A bằng
A = = =
A = = =
Bài 2: (2đ)Ta có
x5(3x – 1)m+3 : x5(3x – 1)m-1 – 56 : 52 = 0 ( với x ≠ 0 ; x ≠ )
(3x – 1)m+3 – (m-1) – 56 – 2 = 0
(3x – 1)4 = 54
3x – 1 = 5 hoặc 3x – 1 = –5
x = 2 x =
Vậy x = 2 ; x =
CÂU 4: (8điểm)
Vẽ hình gi giả thiết kết
 










Các ý kiến mới nhất