Mỗi ngày tôi chọn một niềm vui

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Quang Loan)
  • (Nguyễn Văn Yên)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    46953495_205743070348893_3223725267520323584_n.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv Que_huong_karaoke.swf P1070447.JPG 2016111810110320115.jpg IMG_0979.jpg Giua_Mac_Tu_Khoa_nghe_cau_ho_Nghe_Tinh1.swf Chao_mung_Dang_Cong_San_Viet_Nam_1_1.flv Videoplayback_.flv CHUC_MUNG_NAM_MOI_AT_MUI.jpg IMG_2589.jpg 6ifvleoHoabomautimchungtinhHNL218s.jpg Ngvnl.swf Ngvn.swf Thuha3.gif Dotlathutinh2thuha.gif P1050610.jpg P1050574.jpg P1050561.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Bạn có thể đọc báo

    ĐIỂM BÁO HÀNG NGÀY

    Lịch - Máy tính


    Sắp xếp dữ liệu

    Gặp mặt Violet 24/11/2010

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Quang Loan HT trường THCS Đáp Cầu TP Bắc Ninh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐT kỳII Toán 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Thị Bích Ngọc
    Ngày gửi: 11h:55' 15-04-2011
    Dung lượng: 116.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD-ĐT KIÊN LƯƠNG
    TRƯỜNG THCS PHÚ MỸ THI HỌC KỲ II
    Môn: TOÁN 8
    Thời gian: 90 phút

    MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II

    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    TNKQ
    Tự luận
    TNKQ
    Tự luận
    TNKQ
    Tự luận
    
    
    1/ PT tích
    
    
    
    
    
    1
    1
    1
    1
    
    2/ PT chứa ẩn ở mẫu.
    
    
    
    
    
    1
    1
    1
    1
    
    3/ giải BT bằng cách lập PT
    
    
    
    
    
    1
    1,5
    1
    1,5
    
    4/ Liên hệ giữa TT và phép nhân
    
    
    
    
    
    1
    1
    1
    1
    
    5/ Bất phương trình bậc nhất một ẩn.
    
    
    
    
    
    2
    2
    2
    2
    
    6/ Các trường hợp đồng dạng của tam giác .
    
    1
    2
    
    
    
    
    1
    2
    
    7/ Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
    
    
    
    
    
    1
    1,5
    1
    1,5
    
    Tổng
    1
    2
    
    7
    8
    8
    10
    
    

    ------------------------











    PHÒNG GD-ĐT KIÊN LƯƠNG Thứ……ngày ….. tháng ….. năm 2009
    TRƯỜNG THCS PHÚ MỸ THI HỌC KỲ II
    ******
    Lớp: 8/…….. Môn: TOÁN
    Tên:……………………………. Thời gian: 90 phút

    Điểm
    Lời phê
    
    ĐỀ:
    I/ Lý thuyết:
    So sánh các trường hợp đồng dạng của tam giác với các trường hợp bằng nhau của tam giác.( nêu những điểm giống nhau và khác nhau) (2đ)

    II/ Tự luận:
    1/ Giải các phương trình sau: (2đ)
    a/ 
    b/ 3x(x – 4) + 2(x – 4) = 0
    2/ Chứng minh rằng : (-4).(-2) – 14 > (-4).(-1) – 14 (1đ)
    3/ Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: (2đ)
    a/ 4x – 5 > 0
    b/ 5 – 4x  - 15
    4/ Năm nay, tuổi Mẹ gấp 3 lần tuổi Lan, Lan tính rằng 10 năm nữa thì tuổi Mẹ chỉ còn gấp 2 lần tuổi Lan thôi. Hỏi năm nay Lan bao nhiêu tuổi? (1,5đ)
    5/ Bóng của một cây cột cờ trên mặt đất có độ dài 7m. Cùng thời điểm đó, một thanh sắt cao 3m cắm vuông góc với mắt dất có bóng dài 1,9m. Tính chiều cao của cây cột cờ. (1,5đ)

    --------------------------------------------------

    ĐÁP ÁN:

    I/ Lý thuyết:
    2( đồng dạng
    2( bằng nhau
    
    
    
    
    A’B’ = AB
    A’C’ = AC
    B’C’ = Bc
    ( c-c-c)
    0,5đ
    
    
    
    A’B’= AB,
    B’C’ = AC
    B’C’ = Bc
    ( c-g-c)
    0,5đ
    
    
    Â =Â’& 
    (g-g)
    Â =Â & = B = B’
    Và A’B’ = AB
    ( g-c – g )
    0,5đ
    
     . Trình bày 0,5đ
    
    











    II/ Tự Luận:
    1/ Giải các phương trình sau: (2đ)
    a/ 
    ĐKXĐ: x3 – 1  (0,25đ)
    (x2 + x + 1) – 3x2 = - 2x(x – 1) (0,25đ)
    x2 – 3x2 + 2x2 + x - 2x + 1 = 0 - x + 1 = 0 (0,25đ)
    x = 1 ( không thỏa mãn ĐKXĐ)
    Vậy PT vô nghiệm
     S =  (0,25đ)
    b/ 3x(x – 4) + 2(x – 4) = 0
    (x – 4)(3x+2) = 0
     
    Gửi ý kiến