Mỗi ngày tôi chọn một niềm vui

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Quang Loan)
  • (Nguyễn Văn Yên)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    46953495_205743070348893_3223725267520323584_n.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv Que_huong_karaoke.swf P1070447.JPG 2016111810110320115.jpg IMG_0979.jpg Giua_Mac_Tu_Khoa_nghe_cau_ho_Nghe_Tinh1.swf Chao_mung_Dang_Cong_San_Viet_Nam_1_1.flv Videoplayback_.flv CHUC_MUNG_NAM_MOI_AT_MUI.jpg IMG_2589.jpg 6ifvleoHoabomautimchungtinhHNL218s.jpg Ngvnl.swf Ngvn.swf Thuha3.gif Dotlathutinh2thuha.gif P1050610.jpg P1050574.jpg P1050561.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Bạn có thể đọc báo

    ĐIỂM BÁO HÀNG NGÀY

    Lịch - Máy tính


    Sắp xếp dữ liệu

    Gặp mặt Violet 24/11/2010

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Quang Loan HT trường THCS Đáp Cầu TP Bắc Ninh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TIẾT 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:21' 31-10-2009
    Dung lượng: 822.0 KB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
    ĐẠI LỘC, QUẢNG NAM
    Giáo viên: Nguyễn Phùng
    Tổ: Hoá - Sinh
    Chào mừng quý thầy cô và các em
    MÔN HOÁ HỌC 9
    TIẾT 18 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I. KiẾN THỨC CẦN NHỚ:
    1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
    CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    MUỐI
    BAZƠ
    OXIT
    AXIT
    Oxit bazơ
    Bazơ tan
    Axit k/có oxi
    Axit có oxi
    Oxit axit
    Bazơ k/ tan
    Muối axit
    Muối t/hòa
    CaO
    Fe2O3
    CO2
    SO3
    H2CO3
    H2SO4
    HCl
    H2S
    KOH
    Ba(OH)2
    Cu(OH)2
    Mg(OH)2
    NaHSO4
    NaHCO3
    Na2SO4
    Na2CO3
    TIẾT 18 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I. KiẾN THỨC CẦN NHỚ:
    1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
    2. Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:
    TIẾT 18 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I. KiẾN THỨC CẦN NHỚ:
    1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
    2. Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:
    Oxit bazơ
    Oxit axit
    Bazơ
    Axit
    Muối
    + Axit
    + Bazơ
    + Oxit bazơ
    + H2O
    + H2O
    + Axit
    + Oxit axit
    + Muối
    Nhiệt phân huỷ
    + K loại
    + Bazơ
    + Muối
    + Axit
    + Bazơ
    + Oxit axit
    + Oxit bazơ

    Tính chất hóa học của muối:
    1. Muối + Axit  Axit + muối
    2. dd muối + Kiềm  Muối + Bazơ
    3. Dd muối + dd muối  Muối + Muối
    4. Dd muối + Kim loại  Muối + Kim loại.
    5. Muối  nhiều chất mới.

    t0

    Tính chất hóa học của muối:
    1. Muối + Axit  Axit + muối
    2. dd muối + Kiềm  Muối + Bazơ
    3. Dd muối + dd muối  Muối + Muối
    4. Dd muối + Kim loại  Muối + Kim loại.
    5. Muối  nhiều chất mới.

    t0
    TIẾT 18 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I. KiẾN THỨC CẦN NHỚ:
    1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
    2. Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:
    II. BÀI TẬP:
    Bài tập1: Có 5 lọ đựng riêng mỗi dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 , Ba(OH)2, BaCl2. Hãy nhận biết mỗi chất bằng phương pháp hóa học mà chỉ dùng giấy quỳ tím.
    Giải:
    Trích các mẫu thử. Bước 1: Lần lượt lấy mỗi lọ 1 giọt dd, nhỏ vào giấy quỳ tím:
    Nếu quỳ tím  đỏ: dd HCl, H2SO4 (nhóm1)
    Nếu quỳ tím  xanh: dd KOH, Ba(OH)2( nhóm2)
    Nếu quỳ tím không đổi màu: dd BaCl2
    Bước 2: Lấy dd BaCl2vừa nhận biết lần lượt nhỏ vào mỗi dd ở nhóm 1:
    Nếu thấy có kết tủa trắng thì chất ở nhóm 1 là dd H2SO4 , không có kết tủa là dd HCl.
    Bước 3: Lấy dd H2SO4 vừa nhận biết lần lượt nhỏ vào mỗi dd ở nhóm 2: Nếu thấy có kết tủa trắng thì chất ở nhóm 1 là dd Ba(OH)2, không có kết tủa là dd KOH.
    TIẾT 18 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I. KiẾN THỨC CẦN NHỚ:
    1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
    2. Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:
    II. BÀI TẬP:
    Bài tập1:
    Bài tập2: Cho các chất sau: Mg(OH)2, CaCO3, K2SO4, H2SO4, AgNO3.
    Trong các trên, chất nào tác dụng với:
    Dung dịch HCl.
    Dung dịch BaCl2.
    Dung dịch CuCl2
    Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
    Giải:
    a. Những chất tác dụng được với dd HCl: Mg(OH)2, CaCO3, AgNO3
    Mg(OH)2 (r )+2HCl(dd) MgCl2 (dd)+2H2O(l)
    CaCO3(r)+2HCl(dd)CaCl2(dd)+CO2(k)+H2O(l)
    AgNO3(dd) + HCl(dd)  AgCl(r) + HNO3(dd)
    b. Những chất tác dụng được với dd BaCl2: K2SO4, H 2SO4, AgNO3
    K2SO4(dd)+BaCl2(dd) BaSO4(r)+2KCl(dd)
    2AgNO3(dd)+BaCl2(dd)2AgCl(r)+Ba(NO3)2(dd)
    c.Chất tác dụng được với dd CuCl2 :AgNO3
    2AgNO3(dd) + CuCl2(dd) 2AgCl(r) +Cu(NO3)2(dd)
    H2SO4(dd)+BaCl2(dd) BaSO4(r)+2HCl(dd)
    BT3

    Chuẩn bị bài:
    Làm bài tập: 1,2,3/43 SGK
    Bài thực hành: Tính chất hoá học của bazơ và muối
    Đọc trước bài thực hành
    Dự đoán hiện tượng xảy ra, viết PTHH
    Kẻ sẵn bảng tường trình
    Phân công làm thí nghiệm.
    TIẾT 18 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I. KiẾN THỨC CẦN NHỚ:
    1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
    2. Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:
    II. BÀI TẬP:
    Bài tập 3: (2/43 sgk)
    Để một mẫu natri hidroxit trên tấm kính trong không khí, sau vài ngày thấy có chất rắn màu trắng phủ ngoài. Nếu nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào chất rắn trắng thấy chất khí thoát ra, khí này làm nước vôi trong . Chất rắn màu trắng là sản phẩm phản ứng của natri hidroxit với:
    a. Oxi trong không khí.
    b. Hơi nước trong không khí.
    c. Cacbon đioxit và oxi trong không khí.
    d. Cacbon đioxit và hơi nước trong không khí.
    e. Cacbon đioxit trong không khí.

    Chất rắn màu trắng Na2CO3 là sản phẩm của phản ứng của NaOH với CO2 trong không khí.
    NaOH có tác dụng với dd HCl, nhưng không giải phóng khí. Để có chất khí bay ra làm đục nước vôi trong, thì NaOH đã tác dụng với chất nào đó trong không khí tạo ra hợp chất X. Hợp chất này tác dụng với dd HCl sinh ra khí CO2  hợp chất X phải là Na2CO3, muối này được tạo thành do NaOH đã tác dụng với CO2 trong không khí.

    2NaOH + CO2  Na2CO3 + H2O
    Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + CO2 + H2O
    e.
    Avatar
    Cảm ơn thầy Loan ! Năm mới chúc Thầy cùng gia đình vui, khỏe, hạnh phúc và thành đạt.
    Avatar
    Cảm ơn thày Nguyễn Phùng!
    Avatar
    Cảm ơn thầy tới chơi và tặng quà. Em xin chúc thày và gia đình năm mới an khang thịnh vượng, tấn tài tấn lộc
     
    Gửi ý kiến