Mỗi ngày tôi chọn một niềm vui

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Quang Loan)
  • (Nguyễn Văn Yên)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    46953495_205743070348893_3223725267520323584_n.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv Que_huong_karaoke.swf P1070447.JPG 2016111810110320115.jpg IMG_0979.jpg Giua_Mac_Tu_Khoa_nghe_cau_ho_Nghe_Tinh1.swf Chao_mung_Dang_Cong_San_Viet_Nam_1_1.flv Videoplayback_.flv CHUC_MUNG_NAM_MOI_AT_MUI.jpg IMG_2589.jpg 6ifvleoHoabomautimchungtinhHNL218s.jpg Ngvnl.swf Ngvn.swf Thuha3.gif Dotlathutinh2thuha.gif P1050610.jpg P1050574.jpg P1050561.jpg

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Bạn có thể đọc báo

    ĐIỂM BÁO HÀNG NGÀY

    Lịch - Máy tính


    Sắp xếp dữ liệu

    Gặp mặt Violet 24/11/2010

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Quang Loan HT trường THCS Đáp Cầu TP Bắc Ninh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đè kiểm tra sinh 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quang Loan
    Ngày gửi: 08h:37' 03-10-2009
    Dung lượng: 34.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Phú sơn Đề kiểm tra học kỳ I
    Họ và tên:…………….. Môn:Sinh học 7
    Lớp 7….
    Điểm
    Lời nhận xét của thầy cô



    
    I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
    1. (1,25 điểm) Hãy lựa chọn và ghép các thông tin ở cột B sao cho phù hợp với các thông tin ở cột A.
    Đại diện thân mềm (A)
    Đặc điểm (B)
    
    
    Trai

    sên
    vặn
    Mực
    a) Sống ở biển, bơi nhanh, vỏ tiêu giảm.
    b) Sống ở nước ngọt, bò chậm chạp,có vỏ xoắn ốc.
    c) Sống vùi lấp ở biển,có hai mảnh vỏ.
    d) Sống ở cạn, bò chậm chạp, có vỏ xoắn ốc.
    e)Sống vùi lấp ở nước ngọt, có 2 mảnh vỏ.
    g) Sống ở nước ngọt, bơi giật lùi, vỏ giáp cứng.
    
    2. (2,75 điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng.
    1. Các động vật nguyên sinh sống tự do là:
    A. Trùng giày, trùng kiết lị, trùng biến hình.
    B. Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng giày.
    C. Trùng sốt rét, trùng kiết lị, trùng biến hình.
    D. Trùng roi xanh, trùng giày, trùng biến hình.
    2. Động vật nguyên sinh nào dưới đây có hình thức sinh sản phân đôi và tiếp hợp ?
    A. Trùng giày. B. Trùng sốt rét. C. Trùng biến hình . D. Trùng roi xanh.
    3. Đặc điểm nào dưới đây có ở trùng biến hình ?
    A. Có roi. B. Có chân giả. C. Có lông bơi. D. Bộ phận di chuyển bị tiêu giảm.
    4. Đặc điểm nào dưới đây không có ở sứa ?
    A. Cơ thể đối xứng toả tròn. B. Sống di chuyển thường xuyên.
    C. Kiểu ruột hình túi. D. Sống tập đoàn.
    5. Đặc điểm nào dưới đây không có ở sán lá gan và sán dây?
    A. Giác bám phát triển. B. Cơ thể dẹp và đối xứng hai bên.
    C. Mắt và lông bơi phát triển. D. Ruột phân nhánh chưa có hậu môn.
    6. Đặc điểm nào dưới đây không có ở sán lá gan lông ?
    A. Giác bám phát triển. B. Cơ thể dẹp và đối xứng hai bên.
    C. Mắt và lông bơi phát triển. D. Ruột phân nhánh chưa có hậu môn.
    7. Nơi ký sinh của giun kim là:
    A. Ruột non. B. Ruột già. C. Ruột thẳng. D. Tá tràng.
    8. Đặc điểm nào dưới đây không có ở thuỷ tức ?
    A. Hình trụ. B. Miệng ở dưới.
    C. Đối xứng toả tròn. D. Di chuyển bằng tua miệng.
    9. Đặc điểm nào dưới đây không có ở mực ?
    A. Vỏ có một lớp đá vôi. B. Có hai mắt.
    C. Có nhiều giác bám. D. Có lông trên tấm miệng.
    10. Bơi, giữ thăng bằng và ôm trứng là chức năng của phần phụ nào dưới đây của
    tôm sông?
    Các chân hàm. B. Các chân ngực (càng, chân to).
    C. Các chân bụng. D. Tấm lái
     
    Gửi ý kiến