Mỗi ngày tôi chọn một niềm vui

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Quang Loan)
  • (Nguyễn Văn Yên)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    46953495_205743070348893_3223725267520323584_n.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv Que_huong_karaoke.swf P1070447.JPG 2016111810110320115.jpg IMG_0979.jpg Giua_Mac_Tu_Khoa_nghe_cau_ho_Nghe_Tinh1.swf Chao_mung_Dang_Cong_San_Viet_Nam_1_1.flv Videoplayback_.flv CHUC_MUNG_NAM_MOI_AT_MUI.jpg IMG_2589.jpg 6ifvleoHoabomautimchungtinhHNL218s.jpg Ngvnl.swf Ngvn.swf Thuha3.gif Dotlathutinh2thuha.gif P1050610.jpg P1050574.jpg P1050561.jpg

    Thành viên trực tuyến

    15 khách và 0 thành viên

    Bạn có thể đọc báo

    ĐIỂM BÁO HÀNG NGÀY

    Lịch - Máy tính


    Sắp xếp dữ liệu

    Gặp mặt Violet 24/11/2010

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Quang Loan HT trường THCS Đáp Cầu TP Bắc Ninh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Văn 8:Ôn tập TV

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Nguyễn Quang Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:48' 21-04-2010
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    TIẾT 63
    Nghĩa của một từ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít khái quát hơn) nghĩa của từ ngữ khác.
    I. Từ vựng
    Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ
    Vật nuôi
    Gia súc
    Gia cầm

    Trâu
    Lợn
    * Bài tập (a) SGK/157
    Giải thích từ ngữ có nghĩa hẹp trong sơ đồ trên. Cho biết trong những câu giải thích ấy có từ ngữ nào chung.
    Dựa vào kiến thức về văn học dân gian và cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ, hãy điền từ ngữ thích hợp vào những ô trống theo sơ đồ sau?
    Truyện dân gian
    Trường từ vựng
    " Cô tôi chưa dứt câu, cổ họng tôi đã nghẹn ứ khóc không ra tiếng. Giá những cổ tục đã đày đọa mẹ tôi là một vật như hòn đá hay cục thủy tinh, đầu mẩu gỗ, tôi quyết vồ ngay lấy mà cắn, mà nhai, mà nghiến cho kỳ nát vụn mới thôi.
    .
    Gương mặt mẹ tôi vẫn tươi sáng với đôi mắt trong và nước da mịn, làm nổi bật màu hồng của hai gò má". ( Nguyên Hồng)
    Trường từ vựng
    Là tập hợp của những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
    Trò chơi tiếp sức
    Từ tượng hình,
    từ tượng thanh
    Nói giảm
    nói tránh
    Nói quá
    Từ ngữ địa phương
    và Biệt ngữ xã hội
    1
    2
    3
    4

    Thế nào là Từ tượng hình, từ tượng thanh ? Cho ví dụ.

    Tìm trong ca dao Việt Nam ví dụ về biện pháp tu từ Nói quá.

    Tìm câu văn, câu ca dao sử dụng biện pháp tu từ
    Nói giảm nói tránh.

    Thế nào là Từ ngữ địa phương và Biệt ngữ xã hội ? Cho ví dụ.
    Trường từ vựng
    Là tập hợp của những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
    Là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật. Là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, của con người.
    Là từ ngữ chỉ sử dụng ở một (hoặc 1 số) địa phương nhất định. Chỉ được dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định.
    Là biện pháp tu từ phóng đại mức độ, quy mô, tính chất của sự vật hiện tượng được miêu tả để nhấn mạnh, gây ấn tượng.
    Là một BPTT dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chyển, tránh gây cảm giác quá đau buồn, ghê sợ, nặng nề; tránh thô tục.
    BPTT từ vựng Nói quá
    Từ ngữ địa phương và Biệt ngữ xã hội
    Từ tượng hình, Từ tượng thanh
    BPTT từ vựng
    Nói giảm nói tránh
    II. Ngữ pháp
    * Bài tập thực hành 1: Nối ô cột đơn vị kiến thức với ô cột khái niệm để có một kết luận đúng.
    Các loại thán từ đáng chú ý
    Các loại tình thái từ đáng chú ý
    + Thán từ bộc lộ, tình cảm, cảm xúc : a, ôi, than ôi, ô hay, trời ơi.
    + Thán từ gọi đáp : này, ơi, vâng, dạ, ừ.
    + Tình thái từ nghi vấn : à, ư, hả,.
    + Tình thái từ cầu khiến : đi, nào,
    với, .
    + Tình thái từ cảm thán : thay, sao, .
    + Tình thái từ biểu thị sắc thái
    tình cảm : ạ, nhé, cơ,..

    * Bài tập a ( SGK -158):
    Viết hai câu, trong đó:
    - Một câu có dùng trợ từ và tình thái từ.
    - Một câu có dùng trợ từ và thán từ.
    Trợ từ
    Tình thái từ
    Có hai cách nối các vế của câu ghép :
    - Dùng những từ có tác dụng nối. Cụ thể :
    + Nối bằng một quan hệ từ.
    + Nối bằng một cặp quan hệ từ.
    + Nối bằng một cặp phó từ, đại từ hay chỉ từ thường đi đôi với nhau
    (cặp từ hô ứng).
    - Không dùng từ nối : trong trường hợp này, giữa các vế câu cần có
    dấu phẩy, dấu chấm phẩy hoặc dấu hai chấm.
    Quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu thường gặp:
    Quan hệ nguyên nhân, quan hệ điều kiện ( giả thiết), quan hệ
    tương phản, quan hệ tăng tiến, quan hệ lựa chọn, quan hệ bổ sung,
    quan hệ tiếp nối, quan hệ đồng thời, quan hệ giải thích.
    * Bài tập (b) SGK/158. Đọc đoạn trích sau:
    . Dân ta đã đánh đổ các xiềng xích thực dân gần 100 năm nay để gây dựng lên nước Việt Nam độc lập. Dân ta lại đánh đổ chế độ quân chủ mấy mươi thế kỉ mà lập lên chế độ Dân chủ Cộng hoà.
    (Hồ Chí Minh, Tuyên ngôn Độc lập).
    Hãy xác định câu ghép trong đoạn trích trên?
    Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị
    Đáp án:
    - Câu ghép :
    Pháp / chạy, Nhật / hàng, vua Bảo Đại / thoái vị.
    C V C V C V
    Vế 1 Vế 2 Vế 3


    Nếu tách câu ghép đã xác định thành các câu đơn thì có được không? Nếu được thì việc tách đó có làm thay đổi ý cần diễn đạt hay không?
    * Bài tập c ( Sgk - 158) :Xác định câu ghép và cách nối các vế câu trong đoạn trích sau:
    Chỳng ta khụng thể núi tiếng ta đẹp nhu thế no cũng nhu ta khụng thể no phõn tớch cỏi đẹp của ỏnh sỏng, của thiờn nhiờn. Nhung d?i v?i chỳng ta l ngu?i Vi?t Nam, chỳng ta c?m th?y v thu?ng th?c m?t cỏch t? nhiờn cỏi d?p c?a ti?ng nu?c ta, ti?ng núi c?a qu?n chỳng nhõn dõn trong ca dao v dõn ca, l?i van c?a cỏc nh van l?n. Cú l? ti?ng Vi?t c?a chỳng ta d?p b?i vỡ tõm h?n c?a ngu?i Vi?t Nam ta r?t d?p b?i vỡ d?i s?ng, cu?c d?u tranh c?a nhõn dõn ta t? tru?c t?i nay l cao quý, l vi d?i, nghia l r?t d?p.
    (Ph?m Van D?ng, Gi? gỡn s? trong sỏng c?a ti?ng Việt)
    Trường từ vựng
    Là tập hợp của những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
    Là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật. Là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, của con người.
    Là từ ngữ chỉ sử dụng ở một (hoặc 1 số) địa phương nhất định. Chỉ được dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định.
    Là biện pháp tu từ phóng đại mức độ, quy mô, tính chất của sự vật hiện tượng được miêu tả để nhấn mạnh, gây ấn tượng.
    Là một BPTT dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chyển, tránh gây cảm giác quá đau buồn, ghê sợ, nặng nề; tránh thô tục.
    BPTT từ vựng Nói quá
    Từ ngữ địa phương và Biệt ngữ xã hội
    Từ tượng hình, Từ tượng thanh
    BPTT từ vựng
    Nói giảm nói tránh
    * Đọc - hiểu
    * Nói
    * Viết

    Trợ từ

    Thán từ
    Tình thái từ

    Câu ghép
    Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ
    Trường từ vựng
    Từ tượng hình, Từ tượng thanh
    Từ ngữ địa phương và Biệt ngữ xã hội
    Nói quá
    Nói giảm Nói tránh
    III. Luyện tập
    Câu hỏi: Viết một đoạn văn ngắn thuyết minh về chủ đề môi trường trong đó có sử dụng một vài đơn vị kiến thức vừa học.
    Hướng dẫnvề nhà.
    - Làm bài tập (c) Sgk/158.
    - Tìm 5 câu văn, câu thơ hoặc câu ca dao. có sử dụng Từ ngữ địa phương; Từ tượng hình, từ tượng thanh.
    Giờ học kết thúc!
    Xin trân trọng cảm ơn các thầy cô giáo và các em học sinh
     
    Gửi ý kiến