Mỗi ngày tôi chọn một niềm vui

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Quang Loan)
  • (Nguyễn Văn Yên)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    46953495_205743070348893_3223725267520323584_n.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv Que_huong_karaoke.swf P1070447.JPG 2016111810110320115.jpg IMG_0979.jpg Giua_Mac_Tu_Khoa_nghe_cau_ho_Nghe_Tinh1.swf Chao_mung_Dang_Cong_San_Viet_Nam_1_1.flv Videoplayback_.flv CHUC_MUNG_NAM_MOI_AT_MUI.jpg IMG_2589.jpg 6ifvleoHoabomautimchungtinhHNL218s.jpg Ngvnl.swf Ngvn.swf Thuha3.gif Dotlathutinh2thuha.gif P1050610.jpg P1050574.jpg P1050561.jpg

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Bạn có thể đọc báo

    ĐIỂM BÁO HÀNG NGÀY

    Lịch - Máy tính


    Sắp xếp dữ liệu

    Gặp mặt Violet 24/11/2010

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Quang Loan HT trường THCS Đáp Cầu TP Bắc Ninh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Anh 8 Unit 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quang Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:32' 18-09-2012
    Dung lượng: 49.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    English 8 -Unit 3
    At home
    A.Reflexive Pronoun ( Đại từ phản thân)
    Hành động mà chủ ngữ và tân ngữ là một
    -> he bough himself a new car.
    Nhấn mạnh có nghiã là “chính người đó/chính vật đó/ không ai khác”.
    -> The manager herself talk to me
    -> The manager talk to me herself
    By + RP = alone
    -> he live by himself in the large house.
    -> he live alone in the large house
    B. Modal verbs
    1.Must
    S + must + V
    S + must not/mustn’t + V
    Must + S + V…?
    Đưa ra một lời khuyên hoặc một lời đề nghị nhấn mạnh.
    -> He mustn’t see that film. It’s not for children.
    Diễn tả sự bắt buột đến từ phía người nói, bày tỏ cảm xúc và ước muốn của người nói. Ra lệnh cho chính mình hoặc người khác.
    -> I must stop smoking.
    Modal verbs
    2. Have to
    S + have to + V
    S + do/does not + have to + V
    Do/does + S + have to +V…?
    Chỉ sự bắt buộc đến từ “bên ngoài”(luật pháp, quy định, luật lệ…)
    -> you have to wear uniform at school.

    Lưu ý:
    Tiếng anh của người Mỹ must và have to được dùng như nhau để chỉ sự bắt buộc ( have to được dùng nhiều hơn)
    Must not : không được – chỉ sự cấm đoán
    Do/does not have to: không cần, không phải – chỉ sự không cần thiết
    Modal verbs
    3. Ought to
    S + ought to + V
    S + ought not to/oughtn’t to + V
    Ought + S + to + V…?
    Diễn tả lời khuyên hoặc đền nghị
    -> we ought to help them

    Lưu ý:
    Should và ought to tương , tự nhau. Nhưng should được dùng nhiều hơn ought to.
    C. WHY - BECAUSE
    WHY: trạng từ nghi vấn dùng để chỉ lý do, nguyên nhân.
    Why + auxiliary verb + subject ….?
    Ex:
    Why are you sad?
    Why does she cry?
    Why did she do it by herself?
    BECAUSE: liên từ dùng để chỉ lý do, nguyên nhân, để trả lời cho câu hỏi “why”
     
    Gửi ý kiến